A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
I. Đối tượng, phạm vi tuyển sinh.
1. Đối tượng: Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Phạm vi: Tuyển sinh trên cả nước.
II. Chỉ tiêu tuyển sinh
1. Trình độ đại học hệ chính quy: 1960 chỉ tiêu.
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Ghi chú |
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
480 |
|
|
|
Thanh nhạc |
7210205 |
50 |
|
|
|
Piano |
7210208 |
30 |
|
|
|
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
7210207 |
50 |
|
|
|
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
400 |
|
|
|
Hội họa |
7210103 |
30 |
|
|
|
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
250 |
|
|
|
Thiết kế thời trang |
7210404 |
140 |
|
|
|
Nghệ thuật số |
7210408 |
50 |
|
|
|
Diễn viên Kịch - Điện ảnh |
7210234 |
50 |
|
|
|
Công nghệ may |
7540204 |
50 |
|
|
|
Quản lý văn hóa |
7229042 |
180 |
|
|
|
Công tác xã hội |
7760101 |
80 |
|
|
|
Du lịch |
7810101 |
120 |
|
2. Trình độ đại học hệ liên thông chính quy: 305 chỉ tiêu.
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Ghi chú |
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
50 |
|
|
|
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
50 |
|
|
|
Thiết kế đồ họa |
7229042 |
50 |
|
|
|
Thiết kế thời trang |
7210404 |
50 |
|
|
|
Diễn viên Kịch - Điện ảnh |
7210234 |
20 |
|
|
|
Quản lý văn hóa |
7210403 |
35 |
|
|
|
Du lịch |
7810101 |
20 |
|
|
|
Công tác xã hội |
7760101 |
20 |
|
3. Trình độ thạc sĩ: 179 chỉ tiêu.
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Ghi chú |
|
|
Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc |
8140111 |
95 |
|
|
|
Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Mỹ thuật |
|
||
|
|
Mỹ thuật ứng dụng |
8210410 |
54 |
|
|
|
Quản lý văn hóa |
8229042 |
30 |
|
4. Trình độ tiến sĩ: 45 chỉ tiêu.
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Ghi chú |
|
|
Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc |
9140111 |
35 |
|
|
|
Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Mỹ thuật |
|
||
|
|
Văn hóa học |
9229040 |
10 |
|
III. Phương thức tuyển sinh hệ đại học chính quy
1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điều kiện xét tuyển |
|
1 |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
Theo Điều 8, Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 |
|
2 |
Piano |
7210208 |
|
|
3 |
Thanh nhạc |
7210205 |
|
|
4 |
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
7210207 |
|
|
5 |
Diễn viên Kịch - Điện ảnh |
7210234 |
|
|
6 |
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
|
|
7 |
Hội họa |
7210103 |
|
|
8 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
|
|
9 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
|
|
10 |
Nghệ thuật số |
7210408 |
|
|
11 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
|
|
12 |
Công nghệ may |
7540204 |
|
|
13 |
Công tác xã hội |
7760101 |
|
|
14 |
Du lịch |
7810101 |
2. Phương thức 2: Xét tuyển
- Thí sinh được đăng ký nguyện vọng vào nhiều ngành khác nhau theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thí sinh lựa chọn một trong hai hình thức xét tuyển:
+ Xét tuyển điểm học bạ bậc THPT: Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình cộng của 3 năm bậc THPT đạt từ 5,0 trở lên.
+ Xét tuyển điểm thi THPTQG: Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 5,0 trở lên.
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Mã tổ hợp |
Môn 1 (Hệ số 2) |
Môn 2 (Hệ số 1) |
Môn 3 (Hệ số 1) |
|
1 |
Công nghệ may |
7540204 |
A00 |
Toán học |
Vật lý |
Hóa học |
|
D01 |
Ngữ văn |
Toán học |
Tiếng Anh |
|||
|
2 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
C00 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
Địa lý |
|
3 |
Công tác xã hội Du lịch |
7760101 7810101 |
C00 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
Địa lý |
|
C03 |
Ngữ văn |
Toán học |
Lịch sử |
|||
|
C04 |
Ngữ văn |
Toán học |
Địa lý |
|||
|
D01 |
Ngữ văn |
Toán học |
Tiếng Anh |
3. Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp với thi tuyển năng khiếu
- Môn 1 (Ngữ văn): Thí sinh lựa chọn một trong hai hình thức xét tuyển:
+ Xét tuyển điểm học bạ bậc THPT: Điểm trung bình cộng môn Ngữ văn của 3 năm bậc THPT.
+ Xét tuyển điểm thi THPTQG.
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Mã tổ hợp |
Môn 1: Ngữ văn (Hệ số 2) |
Môn 2,3: Năng khiếu (Hệ số 1) |
||
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
N00 |
- Đối với thí sinh xét tuyển học bạ bậc THPT: Điểm trung bình cộng môn Ngữ văn của 3 năm học bậc THPT tối thiểu đạt 6,5 trở lên và học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên. - Đối với thí sinh xét tuyển điểm thi THPTQG: Thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định năm 2026. * Trường hợp thí sinh dự thi có điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm môn Ngữ văn tối thiểu đạt 5,0 trở lên. |
Môn 2: Kiến thức Âm nhạc cơ bản Môn 3: Thanh nhạc - Nhạc cụ |
||
|
|
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
H00 |
Môn 2: Hình họa Môn 3: Vẽ màu |
|||
|
|
Thanh nhạc |
7210205 |
N01 |
Điểm môn Ngữ văn đạt từ 5,0 trở lên. |
Môn 2: Kiến thức Âm nhạc cơ bản Môn 3: Thanh nhạc |
||
|
|
Piano |
7210208 |
N02 |
Môn 2: Kiến thức Âm nhạc cơ bản Môn 3: Piano |
|||
|
|
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
7210207 |
N03 |
Điểm môn Ngữ văn đạt từ 5,0 trở lên. |
Môn 2: Kiến thức Âm nhạc cơ bản Môn 3: Guitar/Keyboard/Drum |
||
|
|
Quản lý văn hóa |
7229042 |
N00 |
Môn 2: Kiến thức Âm nhạc cơ bản Môn 3: Thanh nhạc - Nhạc cụ |
|||
|
|
Hội họa |
7210103 |
H00 |
Môn 2: Hình họa Môn 3: Vẽ màu |
|||
|
|
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
|||||
|
|
Thiết kế thời trang |
7210404 |
|||||
|
|
Công nghệ may |
7540204 |
|||||
|
|
Nghệ thuật số |
7210408 |
|||||
|
|
Quản lý Văn hóa |
7229042 |
|||||
|
|
Diễn viên Kịch - Điện ảnh |
7210234 |
S00 |
Môn 2: Hình thể - Tiếng nói Môn 3: Diễn xuất |
|||
|
|
Quản lý văn hóa |
7229042 |
R00 |
Môn 1: Ngữ văn (Hệ số 2) |
Môn 2: Lịch sử (Hệ số 1) |
Môn 3: Năng khiếu nghệ thuật (Hệ số 1) |
|
B. ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG CHÍNH QUY, LIÊN THÔNG VỪA LÀM VỪA HỌC
I. Đại học liên thông từ trung cấp, cao đẳng, đại học ngành đúng/ngành phù hợp
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Phương thức |
Ghi chú |
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
Xét tuyển hồ sơ |
Có quy định riêng |
|
|
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
||
|
|
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
||
|
|
Thiết kế thời trang |
7210404 |
||
|
|
Diễn viên Kịch - Điện ảnh |
7210234 |
||
|
|
Quản lý văn hóa |
7229042 |
II. Đại học sư phạm liên thông từ đại học sư phạm ngành khác
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Phương thức |
Ghi chú |
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
Xét tuyển hồ sơ kết hợp thi đánh giá năng lực |
Có quy định riêng |
|
|
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
C. TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Phương thức |
Nội dung xét tuyển |
Ghi chú |
|
1 |
Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc |
8140111 |
Xét tuyển |
1. Kết quả học tập; 2. Bài luận chuyên ngành; 3. Bài báo/giải thưởng khoa học |
Thí sinh không có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định phải tham gia thi đánh giá năng lực Tiếng Anh đầu vào |
|
2 |
Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Mỹ thuật |
||||
|
3 |
Mỹ thuật ứng dụng |
8210410 |
|||
|
4 |
Quản lý văn hóa |
8229042 |
D. TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Phương thức |
Nội dung xét tuyển |
Ghi chú |
|
1 |
Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc |
9140111 |
Xét tuyển |
1. Hồ sơ chuyên môn. 2. Bài luận nghiên cứu. |
|
|
2 |
Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Mỹ thuật |
||||
|
3 |
Văn hóa học |
9229040 |
E. ĐĂNG KÝ HỒ SƠ
I. Tuyển sinh đại học
1. Xét tuyển thẳng: Thí sinh đăng ký và nộp hồ sơ tại Trường, địa chỉ đăng ký: https://qltuyensinh.spnttw.edu.vn/
2. Xét tuyển: Đăng ký tại cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Xét tuyển kết hợp thi tuyển năng khiếu
3.1. Đăng ký thi năng khiếu tại Trường, địa chỉ đăng ký: https://qltuyensinh.spnttw.edu.vn/
- Đợt 1: Đăng ký và nộp hồ sơ dự thi từ ngày 02/02/2026 đến 17 giờ ngày 11 tháng 5 năm 2026.
- Đợt 2: Đăng ký và nộp hồ sơ dự thi từ ngày 02/02/2026 đến 17 giờ ngày 10 tháng 6 năm 2026.
3.2. Thời gian tổ chức thi năng khiếu
- Đợt 1: Dự kiến tổ chức thi ngày 16, 17 tháng 5 năm 2026.
- Đợt 2: Dự kiến tổ chức thi ngày 15, 16 tháng 6 năm 2026.
* Lưu ý: Thí sinh dự thi năng khiếu Âm nhạc có thể đăng ký thi một hoặc nhiều ngành nhưng mỗi ngành không được đăng ký thi 02 lần.
4. Lệ phí tuyển sinh
- Xét tuyển thẳng: 50.000đ/ngành.
- Thi tuyển năng khiếu:
+ Lệ phí đăng ký: 400.000đ/tổ hợp
+ Lệ phí đăng ký thi từ tổ hợp thứ 2 trong cùng đợt: 200.000đ/tổ hợp.
II. Tuyển sinh Sau đại học
1. Thời gian (dự kiến)
- Đợt 1: Ngày 18, 19 tháng 4 năm 2026.
- Đợt 2: Ngày 15, 16 tháng 8 năm 2026.
2. Lệ phí tuyển sinh
- Trình độ thạc sĩ: 900.000đ
- Trình độ tiến sĩ: 3.000.000đ
III. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và thông tin liên hệ
- Trung tâm Tuyển sinh và Hợp tác đào tạo, Trường ĐHSP Nghệ thuật TW, số 18 ngõ 55, Đường Trần Phú, phường Thanh Liệt, thành phố Hà Nội.
- Website: http://www.spnttw.edu.vn.
- Facebook: Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương - NUAE.
- Email: tuyensinh@spnttw.edu.vn.
- Thông tin hỗ trợ đăng ký hồ sơ và giải đáp thắc mắc:
|
TT |
Họ và tên |
Điện thoại |
Ngành phụ trách |
|
|
Trung tâm Tuyển sinh và Hợp tác đào tạo, điện thoại: 02462516416; 0947392229; 0398279096 |
||
|
|
ThS. Phùng Hoàng Việt |
0862 858 969 |
Tư vấn đăng ký ôn luyện năng khiếu, tạo nguồn. |
|
|
ThS. Đào Thị Việt Hà |
0985 295 959 |
Sư phạm Mỹ thuật, Thiết kế đồ họa, Hội họa, Thiết kế thời trang, Công nghệ may, Nghệ thuật số |
|
|
ThS. Vũ Mạnh Tiệp |
0975 089 368 |
|
|
|
ThS. Lê Thị Huyền |
0936 706 969 |
Sư phạm Âm nhạc, Piano, Thanh nhạc, Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
|
|
ThS. Nguyễn Thị Hà Thu |
0979 875 766 |
|
|
|
ThS. Trần Thị Phương |
0978 076 946 |
- Diễn viên Kịch - Điện ảnh, Quản lý văn hóa, Du lịch, Công tác xã hội. - Các ngành/chuyên ngành Sau đại học. |
|
|
CN. Tô Kim Nhung |
0983 066 714 |
|